Mỹ Phước 2 Bình Dương

27/11/2018 | 22:44

KHU CÔNG NGHIỆP MỸ PHƯỚC 2

Thông Tin Môi Trường:

  • Quyết định thành lập số : 222/QĐ-CT ngày 20/01/2005 của Chủ tịch UBND tỉnh Bình Dương.
  • QĐ phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường số : 1764/QĐ-BTNMT ngày 07/12/2004 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
  • Hệ thống XLNT: nhà máy XLNT tập trung đang hoạt động (giai đoạn 1) với công suất 4.000 m3/ngày đêm, tiếp nhận xử lý nước thải sinh hoạt và sản xuất cho các doanh nghiệp hoạt động trong khu. Nước thải sau xử lý đạt QCVN 24:2009/BTNMT, cột A (kf =0.9, kq= 0.9) được thải ra suối Tre chảy ra sông Thị Tính. Giai đoạn 2 đang trong quá trình xây dựng với công suất 4.000 m3/ngày đêm
  • Sơ đồ công nghệ hệ thống xử lý nước thải giai đoạn 1
  • Sơ đồ công nghệ hệ thống xử lý nước thải giai đoạn 2
  • Thực hiện quan trắc và lập báo cáo giám sát chất lượng môi trường định kỳ 4 lần/năm đối với nguồn thải và môi trường chung quanh (Kết quả quan trắc chất lượng môi trường : 2009, 2010 : Quý 1-2, Quý 3-4)
  • Kê khai và nộp phí Bảo vệ môi trường định kỳ hàng quý đối với nước thải.
  • Sổ đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại số 74.000415.T do Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Dương cấp.
  • Giấy phép xả nước thải vào nguồn nước số 03/GP-STNMT do Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Dương cấp
  • Hiện tại, có 72 doanh nghiệp đã đấu nối vào hệ thống XLNT tập trung KCN.
  • Trong KCN có 1 doanh nghiệp tự xử lý nước thải : Cty TNHH Liên Doanh Sabmiller Việt Nam.

 

Đây là khu vực tập trung nhiều tiện ích quan trọng của tòan Khu Công Nghiệp và Đô Thị Mỹ Phước bao gồm Bệnh Viện, Nhà Hát, Siêu Thị, các Trường học và khu nhà ở cho cán bộ công nhân viên và các chuyên gia nước ngoài. Nơi đây cũng tập trung các nhà máy lớn như Tatung, Orion,…

Với diện tích lên đến 800ha, khu vực phát triển nhiều về công nghiệp, dịch vụ hoàn chỉnh và đa phần đã hoàn thành. Nằm trong khu vực tứ giác kinh tế trọng điểm phía Nam, cách TP. Hồ Chí Minh 45 Km và thị xã Thủ Dầu Một 14 Km về phía Bắc, KCN MP có một vị trí địa lý tiện lợi.

Chi tiết dự án:
Tỉnh thành: Bình Dương
Quận huyện: Bến Cát,
Phường xã: Tân Thới Hòa,Mỹ Phước
Địa chỉ: Xã Tân Thới Hòa,Mỹ Phước, huyện Bến Cát, Bình Dương
Quy mô: 800 ha
Tổng mức đầu tư: N/A
Khởi công: 2005
Dự kiến hoàn thành:
Chủ đầu tư: TCT Đầu Tư Phát Triển Công Nghiệp – Becamex IDC,
Đơn vị tư vấn:  Becamex IDC
Đơn vị thi công:  Becamex IDC
Ghi chú về tiến độ dự án: Đã hoàn thành.
Thông tin giá tham khảo: 0902.838.911 hoặc (email: 789phung@gmail.com)

 

Vị trí :

– Vị trí địa lý: Xã Thới Hòa, xã Mỹ Phước, huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương

ban do my phuoc 2

Bản đồ Mỹ Phước 2

  • Nằm trong khu vực tứ giác kinh tế trọng điểm phía Nam (Tp. Hồ Chí Minh, Bình Dương, Bà Rịa-Vũng tàu, Long An, Bình Phứơc, Tây Ninh và Đồng Nai), cách TP. Hồ Chí Minh 45 Km và thị xã Thủ Dầu Một 14 Km về phía Bắc, KCN MP có một vị trí địa lý tiện lợi với các ưu điểm :
    + Cận với cảng biển, sân bay quốc tế, các trung tâm dịch vụ thương mại tại Tp. Hồ Chí Minh (60 phút đi xe), cách Tân Cảng 32 km, cụm cảng Sài Gòn, VICT, ICD Phước Long 42 Km và cách sân bay Tân Sân Nhất 42 Km.
    + Tiếp giáp với Quốc lộ 13 đã được nâng cấp và mở rộng 06 làn xe là tuyến đường huyết mạch giao thông chính nối liền với các Tỉnh lân cận cũng như tỏa đi các trục giao thông chính của cả nước.
    + Nằm tại giao điểm của 02 đơn vị hành chính quan trọng của Tỉnh Bình Dương: Thị xã Thủ Dầu Một và Huyện Bến Cát (Bán kính 14 Km). Đặc điểm dân cư có khoảng 200.000 người ở tuổi lao động và có từ 5000 – 7.000 học sinh tốt nghiệp PTTH hàng năm. Ban Quản Lý KCN đảm bảo giới thiệu, cung cấp cũng như tạo mọi điều kiện thuận lợi để công ty có thể tuyển dụng một lực lượng lao động tốt nhất phục vụ cho nhu cầu sản xuất của doanh nghiệp.
    + Đặc điểm điều kiện đất nền cứng (Không cần gia cố nền móng), độ cao 30-35 m so với mực nước biển sẽ giúp nhà đầu tư tiết kiệm khoảng 30% chi phi xây dựng.Quy mô :Tổng diện tích là 800 ha
  • Phát triển dịch vụ: 323 ha
  • Phát triển công nghiệp 477 ha
    Khu vực phát triển nhiều về công nghiệp, dịch vụ hoàn chỉnh và đa phần đã hoàn thành

+ Khu công nghiệp Mỹ Phước 2 :

-Cơ cấu sữ dụng đất:

Loại đất Diện tích (ha) Tỷ lệ (%)
Đất xây dựng nhà máy 331,28 69,39
Đất xây kho tàng 1,69 0,35
Đất XD công trình điều hành và DV 10,60 2,22
Đất cây xanh, kênh rạch 45,68 9,57
Hồ điều hòa 2,42 0,51
Trạm xử lý nước thải 1,68 0,35
Trạm cấp nước 1,69 0,35
Trạm điện 5,33 1,12
Đất giao thông 68,70 14,39
Đất hành lang bảo vệ đường điện 8,33 1,74
Tổng cộng 477,3899 100

– Tổng diện tích: 477,3899 ha
– Hiện trạng KCN:
Đầu tư CSHT đến tháng 9/2008:
* Tổng vốn đầu tư CSHT được duyệt: 440.600 triệu VNĐ.
* Tổng vốn đầu tư cơ sở hạ tầng: 435.856 triệu VNĐ, đạt 99 %.
– San lắp mặt bằng, giải tỏa, đền bù: 194.006 triệu VNĐ, đạt 104%.
– Giao thông: 83.268 triệu VNĐ, đạt 100 %.
– Cấp điện: 4.451 triệu VNĐ, đạt 100 %.
– Thoát nước mưa: 39.028 triệu VNĐ, đạt 100 %.
– Cấp nước: 7.790 triệu VNĐ, đạt 779 %.
– Cây xanh: 7.790 triệu VNĐ, đạt 95 %.
– Xử lý nước thải: 43.694 triệu VNĐ, đạt 90 %.
– Chi phí khác: 55.830 triệu VNĐ, đạt 80 %.
– Thu hút đầu tư: Đã cho thuê đất: 334,78ha/332,97ha, đạt tỉ lệ: 100,54 %.
– Tính chất ngành nghề: khu công nghiệp hỗn hợp.

Nhà xưởng của các doanh nghiệp lớn:

  • Công Ty TNHH TATUNG VIỆT NAM
  • Công Ty TNHH Thực phẩm ORION VINA

Đô thị – Tiện ích – Dịch vụ :

  •  Bệnh Viện Đa Khoa Mỹ Phước:
    Địa chỉ: Đường TC3, KCN Mỹ Phước 2, Bến Cát, Bình Dương Quy mô: 500 giường bệnh. Tổng số cán bộ, công nhân viên hiện tại là 130 người, dự kiến sau khi hòan thiện sẽ là 600 người. Bệnh viện được trang bị nhiều máy móc hiện đại mang tính đón đầu như: Máy chụp cộng hưởng từ (MRI), Máy chụp cắt lớp điện tóan  (CT scanner), Máy X-Quang di động, Máy chụp nhũ ảnh kỹ thuật số, Máy siêu âm tim màu, Máy siêu âm 3,4 chiều, Hệ thống xét nghiệm tự động,…

 

  • Nhà hát Mỹ Phước
  • Siêu thị BD. Mart Mỹ Phước
  • Trường học Mỹ Phước
  • Làng chuyên gia Rubby Land
  • Khu biệt thự Rich Land

Các loại chi phí đầu tư :

1. Giá thuê đất (Đến ngày 30/06/2056) :

a. Khoản thanh toán 1 lần : USD 45/m2 (KCN Mỹ Phước)
USD 35/m2 (KCN Bàu Bàng)
(Thanh toán làm 04 đợt ) :

+ Đợt 1 : 40% tổng giá trị thuê trong vòng 14 ngày ngay sau khi ký Hợp Đồng thuê đất.
+ Đợt 2 : 20% tổng giá trị thuê 06 tháng sau khi ký Hợp đồng thuê đất.
+ Đợt 3 : 20% tổng giá trị thuê 12 tháng sau khi ký Hợp đồng thuê đất.
+ Đợt 4 : 20% tổng giá trị thuê 18 tháng sau khi ký Hợp đồng thuê đất.

b. Khoản thanh toán hàng năm: USD 0,20/m2/năm
Thanh toán làm 02 lần vào tháng 01 và tháng 07 hàng năm

2. Phí quản lý và duy tu cơ sở hạ tầng : USD 0,04/m2 /tháng.
Thanh toán hàng tháng vào ngày cuối tháng :

3. Xử lý nước thải : USD 0,25/m3
Thanh toán vào ngày cuối tháng. (Tính trên 80% lượng nước cấp tiêu thụ thực tế)

* Các chi phí trên không bao gồm thuế VAT theo qui định nhà nước.

4. Điện, nước và điện thoại và các tiện ích khác :
Nhà đầu tư sẽ ký hợp đồng trực tiếp với cơ quan quản lý chuyên ngành.